Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.
- Trần Trọng Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 81 · Lô HNN · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thỏa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tiếp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Trác Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Trọng Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Trì Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Trọng Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Trần Trọng Trấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Trọng Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 680 · Hàng 12 · Lô B4 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tòng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1947 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 156 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Trọng bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 816 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Trọng bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1957 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 27 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.