Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.
- Trần Trọng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Kim Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Trọng Kim Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 21 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 224 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Trần Trọng Lãng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/7/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2019 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Nhu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Trọng Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Trọng Nhân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Trọng Pháo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Pháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Trọng Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 379 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 613 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Trọng Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thuyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.