Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.
- Trần Trọng Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 30 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Diễn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Dụng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a11 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 203 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Trần Trọng Huế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 188 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Huệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Trọng Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Hưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 141 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Trần Trọng Hậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Trọng Hồi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Khiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Trọng Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Trọng Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Kim Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Trọng Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.