Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.

  1. Lê Kim Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Trong Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Trọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1954 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 90 Xem chi tiết →
  7. Lê Trọn Vẹn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1946 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 154 Xem chi tiết →
  9. Lê Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Trọng Bình Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/2/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 379 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Trọng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Trọng Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Trọng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 50 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  14. Lê Trọng Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 111 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  15. Lê Trọng Diệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Trọng Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Trọng Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 25 Xem chi tiết →
  18. Lê Trọng Huê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 951 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Lê Trọng Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 9 · Lô 19 Xem chi tiết →
  20. Lê Trọng Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Tròn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Bộ
  2. …. Tròn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr