Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.

  1. Bùi Trọng Cán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 161 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  2. Bùi Trọng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  3. Bùi Trọng Diêm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Trọng Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Bùi Trọng Hiển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/7/1950 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Trọng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 205 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  7. Bùi Trọng Học Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1/1953 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Bùi Trọng Khiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Bùi Trọng Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Trọng Khâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Trọng Lai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  12. Bùi Trọng Lô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Bùi Trọng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Bùi Trọng Phán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Bùi Trọng Quan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Trọng Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Bùi Trọng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 833 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Trọng Thìn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/10/1952 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Bùi Trọng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Bùi Trọng Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Tròn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Bộ
  2. …. Tròn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr