Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.

  1. Trần Trọng Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Sơn, Xã Liên Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Trọng Hưng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Trọng Hệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Trọng Hối Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Khang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 73 Xem chi tiết →
  13. Trần Trọng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Trọng Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 11 · Hàng B Xem chi tiết →
  15. Trần Trọng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trần Trọng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Hưng Phong, Xã Hưng Phong, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Trọng Kỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/06/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Trọng Lãng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Lênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Tròn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Bộ
  2. …. Tròn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr