Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Sáu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Xem chi tiết →
  2. Thái Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Trang Văn Hoanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trương Hòan Long Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Trương Ngọc Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 160 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trương Tấn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Hòang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trần Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 556 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Trần Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Hoàng Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1982 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Khắc Hoàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 87 Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1167 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Hoành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Hoành Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hoàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 73 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968