Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Đình Cạnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình Cảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Hảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Khang Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Khoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Kỷ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 75 · Hàng 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Luyến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 364 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 91 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Nhưỡng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1462 · Khu K9 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Nhập Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/11/1950 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 62 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Nó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 400 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình Phin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 103 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968