Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Lộc Năm sinh: 20/1946 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1930 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 33 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Minh Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1966 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Minh Giáp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 191 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Minh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Hoàng Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Minh Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Minh Khương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 248 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Minh Lau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Minh Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Minh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Minh Phò Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Hoàng Minh Phả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Hoàng Minh Sẽ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 8 · Khu S Xem chi tiết →
  19. Hoàng Minh Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 358 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Minh Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968