Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Trọng Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/5/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Hoàng Trọng Thình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Trọng Thắng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/8/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Trọng Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/11/1986 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 34 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Trọng Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trọng Đa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An Đơn vị: C17- E27 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 137 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Trọng Đàm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/11/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu N1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Trọng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Tuấn Chi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Tuấn Khoảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Tuần Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 84 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Tích Minh Năm sinh: 7/11/ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Tùng Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 652 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Tấn Khuê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Tấn Long Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Tấn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 232 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
  18. Hoàng Tấn Đức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Hoàng Tự Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 11 Xem chi tiết →
  20. Hoàng V Tân Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 112 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968