Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.
- Hoàng Công Thưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 832 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Trợ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 537 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Đắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 147 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Cảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 326 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Cửu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Danh Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 475 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Hoàng Doi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Sâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 355 Xem chi tiết →
- Hoàng Dên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Hoàng Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.