Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Quốc Trường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/12/1965 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 35 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Quốc Trị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 28 · Khu 4A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Quốc Trịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 43 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 31 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Quốc Tế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 87 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Quốc Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/6/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 3A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Quốc Việt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/4/1983 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Hoàng S. Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/6/1979 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Sáng Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 16a Xem chi tiết →
  11. Hoàng Sáo Nữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 12 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Sĩ Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 196 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Sơ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/4/1963 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 686 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Sơn Tùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/1984 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 62 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Sỉ Quí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  16. Hoàng Sỹ Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Sỹ Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 18 · Khu S7 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Sỹ Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 142 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Sỹ Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Tam Hùng Năm sinh: 25/ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968