Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1965 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Mỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc P Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 Đơn vị: D1 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc P Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 142 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Phát Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Phất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Sâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/12/1964 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Sơn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/11/1949 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc Sởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 13b Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Thứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Thức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Trinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/4/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 15 · Khu N1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968