Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Kim Huấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 197 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Kim Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Kim Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 248 · Lô Đ Xem chi tiết →
  4. Hoàng Kim Khiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/11/1970 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 47 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Kim Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 34 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Kim Kế Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 13/4/1954 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Kim Kỳ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 267 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Kim Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 6a Xem chi tiết →
  9. Hoàng Kim Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Hoàng Kim Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Kim Ngôn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 149 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Kim Noãn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/5/1966 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 273 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Kim Phù Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/12/1951 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Kim Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/6/1964 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 266 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Kim Sức Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Kim Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Hoàng Kim Thiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Kim Thuyết Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/10/1952 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Kim Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 6a Xem chi tiết →
  20. Hoàng Kim Thúc Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 17/6/1947 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 275 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968