Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Dữ Chức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 192 · Khu D1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Dữ Đương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 152 · Khu D1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Gia An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Gia Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1976 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu D1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Gia Duyệt Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/8/1947 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Gia Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Gia Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Gia Miêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1613 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Gia Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng H Việt Năm sinh: 1/10/ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
  12. Hoàng H. Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  13. Hoàng H. Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hoa Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 222 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Huy Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Huy Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Huy Liệu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 81 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
  18. Hoàng Huy Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Huy Mựi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 34 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Huy Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968