Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.
- Hoàng Công Đảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/6/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 85 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Cương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Cường Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 20/7/1988 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Cấp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Cẩm Xền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Cụng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Hoàng Cụng Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/6/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Hoàng Cụng Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
- Hoàng Danh Phong Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Danh Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Hoàng Diễn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/4/1993 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Nhất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Tuệ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/7/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Tính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/11/1978 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 148 Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Tùy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Tấu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.