Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Anh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/8/1948 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Anh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 426 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Anh Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Anh Sử Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 259 · Khu B12 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Anh Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Hoàng Anh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Anh Tựu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Hoàng Anh Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  10. Hoàng Anh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 28 · Khu 2B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Anh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết →
  13. Hoàng Bá Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Bá Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hoàng Bá Dương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Hoàng Bá Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nam Vân, Xã Nam Vân, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Bá Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 3a Xem chi tiết →
  18. Hoàng Bá Kỳ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Bá Tam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/6/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu K1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Bá Thác Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/8/1978 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968