Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Bạch hạ - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1975 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  6. Bùi Phú Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Bùi Đình Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô Bên phải Xem chi tiết →
  9. Cao Hoàng Khải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 272 · Khu K2 Xem chi tiết →
  10. Cao X Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1931 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Cao Xuân Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Cẩm Hoàng Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Dương Hoàng Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Dương Hoàng Ân Năm sinh: 1974 Ngày hy sinh: 26/1/2000 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1780 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Hoằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Giang Hoàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  18. HOàng Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Hoang đình Khanh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Hoanmgf Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968