Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Trần Hoàng Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 246 Xem chi tiết →
  2. Trần Hoàng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 402 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Trần Hoàng Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1227 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Hoàng Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Hoàng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Hoàng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 401 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Trần Hoàng án Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Hoàng Đảnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/7/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 709 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Hoành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  10. Trần Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Trần Hoằng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/10/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
  12. Trần Hữu Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Khải Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Khắc Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng B9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Hoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Nhật Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 55 · Lô 26 Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1952 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968