Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Trương Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Hoanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/9/1952 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1988 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 694 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Hoảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1977 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Trường Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/5/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 2A Xem chi tiết →
  6. Trần Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 464 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 51 Xem chi tiết →
  9. Trần Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/2/1981 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  13. Trần Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 318 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  14. Trần Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 148 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Hoàng Diệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Hoàng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Hoàng Hiếu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  18. Trần Hoàng Hiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
  19. Trần Hoàng Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 418 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Trần Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 124 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968