Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Trần Đăng Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Từ Văn Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  3. Võ Hoàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Võ Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  5. Võ Hoàng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 656 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  6. Võ Hoàng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Võ Hoàng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Võ Hoàng Điệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 659 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  9. Võ Minh Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Vũ Bá Hoành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Vũ Hoàng Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Hoàng Năm sinh: 27/ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Hoán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  14. Đào Thanh Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Đặng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1963 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hoành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Thủy Tiên, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đức Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Kim Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Hoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968