Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Nguyễn Hoàng Cương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42197 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1980 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/7/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 608 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/3/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1196 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1951 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 709 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 95 · Khu 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 33 · Khu 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/2/1975 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 44 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a29 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 785 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 834 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 391 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/6/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1659 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968