Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/3/1950 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 146 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 124 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 111 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 102 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 124 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/5/1947 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 40 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968