Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Lư Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
  2. Lưu Công Hoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lưu Hoàng Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/10/1970 Đơn vị: D332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lưu Hoàng Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c2 Xem chi tiết →
  5. Lưu Nguyên Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 22 Xem chi tiết →
  6. Lưu Tấn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lương Hoang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 413 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lương Mạnh Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 28 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Hoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Hoàng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/10/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42039 Xem chi tiết →
  12. Lương ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 99 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  13. Lại Văn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 485 Xem chi tiết →
  14. Lại Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Mai Hoàng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/7/1983 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Mai Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 834 Xem chi tiết →
  17. Mai Hoàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 102 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  18. Mai Hoàng Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 369 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  19. Mai Hoàng Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Mai Hoàng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 113 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968