Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Đức Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1683 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đức Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 890 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đức Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đức Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đức Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đức Nguyện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đức Ngư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 52 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Ngọc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1013 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đức Ngọn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 613 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đức Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 949 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đức Phụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đức Than Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đức Trác Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đức Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đức Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đức Vĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đức Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 230 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968