Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.
- Hoàng Đại Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 31 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 37W An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đắc Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1977 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Hoàng Đắc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đắc Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Hoàng Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 76 Xem chi tiết →
- Hoàng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Hoàng Định Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Đỏ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 116 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 122 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Đồng Lai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 104 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
- Hoàng Đỗng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/2/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Hoàng Độ Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 42 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Đới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1084 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 109 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1976 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1393 · Lô 7 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.