Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Xuân Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c19 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Xuân Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1796 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1971 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Xuân Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Đơn vị: B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Xuân Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Xuân Túc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Xuân Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 31 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Xuân Vinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4583 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Vình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1759 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Xuân Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968