Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.
- Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1984 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ướn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 62 · Hàng 11 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Hoàng Vũ Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Vũ Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Vỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Hoàng Vỹ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Xoài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 87 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/10/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 383 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1639 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Học Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/5/1978 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1511 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Khả Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 271 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Kiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 396 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.