Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Trọng Nhì Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Trọng Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Trọng Sản Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Trọng Sản Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trọng Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 43 · Lô 26 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Trọng Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 6 · Lô Phía tây · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  8. Hoàng Trọng Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Trọng Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Trọng Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 12 · Lô 11 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Trọng Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 24 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Trọng Đồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Trọng Đồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Trọng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 23 · Lô 25 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Trọng Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Hoàng Trợm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 66 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
  17. Hoàng Tuấn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 5/4/1987 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 4a Xem chi tiết →
  19. Hoàng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 41 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968