Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Trung Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 35 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Trung ích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 5a Xem chi tiết →
  4. Hoàng Trác Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Hoàng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trí Liễu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Hoàng Trí Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Trưa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/10/1948 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 100 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Trương Vân Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Trường Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Trần Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Trắc Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 14 · Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Trọng Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 83 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Trọng Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Trọng Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Thanh Lộc- Can Lộc- Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Trọng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Trọng Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Trọng Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Trọng Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Trọng Luật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968