Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Thị Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thị Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thị Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1092 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thọ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thọ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 177 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thọ Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1417 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thọ Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thối Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thợm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 122 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/2/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 40 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thực Tuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 19 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Tiến Chúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: H20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968