Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Thế Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 604 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thế Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thế Nạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thế Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thế Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thế hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thế Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thể Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/6/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 51 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thể Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/8/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thỉ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thị Chung Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/8/1950 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 63 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thị Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thị Diền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1949 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 17 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thị Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thị Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 26 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968