Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 92 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thái Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 8 · Lô 27 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thánh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 1 · Lô 29 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 304 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thé Chỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thí Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 21/5/1953 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thúc Tráng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thơ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/6/1952 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 50 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thưởng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 131 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 337 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thạch Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/10/1950 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 127 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1942 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 271 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thập Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thế Bào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thế Duyệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 90 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thế Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 117 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thế Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thế Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968