Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Quang Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1125 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Quang Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1123 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Quang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Quang Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Quang Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Quang Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Quang Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Quang Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 20 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 5a Xem chi tiết →
  11. Hoàng Quê Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 26/12/1983 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 95 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
  12. Hoàng Quê Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 149 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Quí Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Quý Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Quảng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 31/12/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 43 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  16. Hoàng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Quốc Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 15 · Lô 23 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968