Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Mạnh Ly Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Mạnh Phát Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/3/1984 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Mạnh Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Mạnh Tuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Quyết Thắng - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4413 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Mạnh Tương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Mạnh Đà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Mậu Bính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Mẹo Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/8/1948 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 129 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Hoàng Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 4B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Nam Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 135 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Nam Viến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ng Huấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng C · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  16. Hoàng Nghĩa Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Nghĩa Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Nghĩa Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/14/1905 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Nghĩa Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1934 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Nghĩa Trinh Năm sinh: 1/3/1947 Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968