Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Khắc Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 101 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Khắc Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Khắc Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Khắc Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Hoàng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu N2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Kim Bảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Kim Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Kim Nương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/6/1978 Quê quán: Huy Bắc - Phú Yên - Nghĩa Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2748 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Kim Thuỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Kim Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1797 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Kim Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 880 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Kim Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 33 · Lô 11 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 29 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Kim Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Kim Tương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Kim Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng Q · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  18. Hoàng Kim Điện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Kim Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Kim Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968