Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1961 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 494 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Hoàng Hữu Bính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/6/1966 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Hữu Choành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Hữu Chuông Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 13 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Hữu Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Hữu Doà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Hữu Duê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Hữu Dìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Hữu Dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Hữu Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Hữu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Hữu Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 31 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Hoàng Hữu Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2365 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Hữu Ngượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Hữu Nhân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Hữu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968