Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.
- Hoàng Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Hoàng Dương My Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Hoàng Dược Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 26/4/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 39 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
- Hoàng Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Dục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 190 Xem chi tiết →
- Hoàng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1977 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Em Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 88 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
- Hoàng Gia Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1970 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Gia Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Gia Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Gia Sản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Hoàng Gia Thái Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1858 Xem chi tiết →
- Hoàng Già Viên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 26 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Hoàng Giảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 115 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Huy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 196 Xem chi tiết →
- Hoàng Huy Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/3/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Huy Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1695 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Huy Dáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.