Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Diệt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M142 · Hàng H6 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  2. Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Doãn Vực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1964 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Duy Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1904 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Duy Kiểm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Duy Loan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 146 · Hàng 5 · Lô 14 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Duy Phương Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Duy Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hoàng Duy Vụ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Dy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Dàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/3/1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Dánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Dõn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Dõng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 9/2/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Dăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Nam Cát, Xã Nam Cát, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hoàng Dũng Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c19 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Dư Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/11/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968