Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Công Rân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Hoàng Công Tuồn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Công Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Công Tụ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1215 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Công Đường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/9/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Công Đốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Công Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1876 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Công Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1883 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Cương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/3/1965 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Cảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 105 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Cảnh Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 36 · Lô 24 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Cầm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 31/12/1946 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Cầu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 124 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Cừu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 82 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Danh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Diệm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 196 · Khu D1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Diệm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 95 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968