Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Dương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 284 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 169 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 329 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 207 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. HOàng Tân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hai Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 321 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Hoang Minh Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Hoang Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoang Đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Hoàn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàn Minh Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 631 Xem chi tiết →
  12. Hoàn Thiện Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 93 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  13. Hoàn Văn E Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 154 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Hoàng A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 26 · Lô 11C · Khu T Xem chi tiết →
  15. Hoàng A Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Anh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 199 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Anh Giếng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/9/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Anh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Anh Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1954 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Hoàng Anh Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968