Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Tô Khải Hoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Tô Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Tô Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Tạ Hoàng Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Tạ Hoành Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Tạ Huy Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Tạ Quang Hoán Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng E · Lô 96 · Khu B8 Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 106 · Khu B9 Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Hoằng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Tất Thị Hoan Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Tống Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1982 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 346 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  14. Tống Viết Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Tống xuân Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  16. Tống xuân Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  17. Võ Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Võ Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Võ Anh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 115 · Lô 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Võ Hoàng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/4/1953 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968