Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Trần Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Hoàng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Hoàng Anh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 55 Xem chi tiết →
  7. Trần Hoàng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 20 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Trần Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1989 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng G · Lô 82 · Khu B7 Xem chi tiết →
  9. Trần Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng A · Lô 130 · Khu A11 Xem chi tiết →
  10. Trần Hoàng Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng B · Lô 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Trần Hoàng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Lô 50 · Khu A4 Xem chi tiết →
  12. Trần Hoàng Sương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/06/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Hoàng Thân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/7/1952 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Trần Hoàng Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Trần Hoàng Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Trần Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 75 · Khu A6 Xem chi tiết →
  17. Trần Hoàng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Hoàng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Hoàng Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Hoành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968