Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Nguyễn Văn Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 143 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hoành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hoành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/6/1966 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn hoàng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng D · Lô 29 · Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn minh Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn minh Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn viết Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 174 · Hàng 11 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Hoán Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Yên Hoà, Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đồng Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Hoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968