Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Lê Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1963 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoằng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/4/1953 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Lê công Hòan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  6. Lê công Hòan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Lò Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 591 Xem chi tiết →
  9. Lý Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lý Hoàng Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng Đ · Lô 184 · Khu A15 Xem chi tiết →
  11. Lý Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng U · Lô 193 · Khu A15 Xem chi tiết →
  12. Lý văn Hoằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lưu Văn Hoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  15. Lưu Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng B · Lô 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Lưu Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 770 · Hàng 40 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Lương Gia Hoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Lương Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Lô 195 · Khu B15 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968