Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hồng Hoàng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 103 · Khu B8 Xem chi tiết →
  2. Khúc Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L12 Xem chi tiết →
  3. Khúc Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Khổng Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Kiều Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  6. Kiều Minh Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. LS Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. La Hoàng Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 81 · Khu B7 Xem chi tiết →
  9. Liên Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Lâm Hoàng Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng Đ · Lô 94 · Khu A8 Xem chi tiết →
  11. Lâm Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng A · Lô 180 · Khu A15 Xem chi tiết →
  12. Lã Hữu Hoằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Lã Văn Hoằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Lê Bá Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Công Hoán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 19 · Khu Nam Xem chi tiết →
  16. Lê Công Hoán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1992 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1956 · Khu Nam Xem chi tiết →
  17. Lê Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 237 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  18. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 115 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 128 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968