Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoằng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Công Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 63 · Khu A5 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 83 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 19 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 155 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 116 · Khu A10 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Hoàng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng B · Lô 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Hoàng Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng A · Lô 115 · Khu A10 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Hoành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 170 · Khu B13 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng D · Lô 54 · Khu B5 Xem chi tiết →
  13. Hà Huy Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Hà Viết Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Hà văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  16. Hòang Tuấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1952 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  17. Hòang Tuấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1952 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  18. Hòang ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  19. Hòang ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  20. Hòang ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/197 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968