Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Mạng Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Mạnh Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Nghĩa Lan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  5. Hoàng Nguyên Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Hoàng Nguyên Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Hoàng Nguyên Tách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Hoàng Nguyên Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Hoàng Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1949 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 399 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Cánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 363 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Lang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Sắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968