Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Kim Phụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Kim Thế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 290 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Kính Dân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4003 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 700 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hoàng Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Hoàng Mai Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  13. Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Minh Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Minh Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Minh Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Minh Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Minh Truyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Minh Đạt Năm sinh: 14/ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  20. Hoàng Mơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1966 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968