Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…. Hoan”.

  1. Hoàng Ngọc Sanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Sý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/9/1985 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 249 · Hàng 10 · Lô c Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Liêm Sơn, Xã Liêm Sơn, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Thuý Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Thuỵ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Thú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Thường Năm sinh: 1/11/ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Thận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc Thọ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Thử Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Trọng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 165 · Hàng 11 · Lô c Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1975 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Tứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Hoan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  2. …. Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1968